vary

Anh /ˈveəri/Mỹ /ˈveri/

B2Đời sống
Tranh minh họa từ vary

Nghĩa của vary

  1. v.khác nhau; thay đổi tùy theoTo differ or change depending on circumstances.
  2. v.thay đổi; làm đa dạng hóaTo change something or introduce different kinds.

Câu ví dụ

Bus fares vary depending on how far you travel.

Giá vé xe buýt thay đổi tùy theo quãng đường bạn đi.

Access to affordable housing can vary considerably between regions, affecting where young professionals choose to live.

Khả năng tiếp cận nhà ở giá phải chăng có thể khác biệt đáng kể giữa các vùng, ảnh hưởng đến nơi người trẻ đi làm lựa chọn sinh sống.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

variation (n.) · variety (n.) · varied (adj.) · variable (adj.)

Đồng nghĩa

differ, change

💡 vary from A to B chỉ phạm vi; vary in chỉ sự khác nhau ở một phương diện nào đó.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← reductionmid-term →