waving

Anh /ˈweɪvɪŋ/Mỹ /ˈweɪvɪŋ/

B2Thiên nhiên
Tranh minh họa từ waving

Nghĩa của waving

  1. adj.phấp phới; đung đưaMoving gently back and forth, often in the wind.

Câu ví dụ

We rested beneath the gently waving branches of a willow.

Chúng tôi nghỉ ngơi dưới những cành liễu đung đưa nhẹ nhàng.

The waving grasses along restored riverbanks provide valuable habitats for wildlife and help protect soil from erosion.

Những đám cỏ lay động dọc theo bờ sông được phục hồi là nơi cư trú quý giá cho động vật hoang dã, đồng thời giúp chống xói mòn đất.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

wave (v.) · wave (n.) · wavy (adj.)

💡 Thường là dạng hiện tại phân từ của wave; để chỉ hình dạng gợn sóng tĩnh, thường dùng wavy.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← earningsreplacement →