wave

Anh /weɪv/Mỹ /weɪv/

A2Thiên nhiên
Tranh minh họa từ wave

Nghĩa của wave

  1. n.sóng biển; sóngA moving ridge of water or a travelling energy disturbance.
  2. v.vẫy tay; vẫyTo move a hand or object repeatedly as a signal.
  3. n.làn sóng; đợtA sudden increase or spread of something.

Câu ví dụ

A huge wave washed over our little sandcastle.

Một con sóng lớn tràn qua lâu đài cát nhỏ của chúng tôi.

Coastal wetlands can absorb wave energy, helping to protect nearby settlements from erosion and storm damage.

Các vùng đất ngập nước ven biển có thể hấp thụ năng lượng sóng, giúp bảo vệ các khu dân cư gần đó khỏi xói mòn và thiệt hại do bão.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

wavy (adj.)

💡 Để vẫy tay với ai, dùng wave at hoặc wave to someone.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← peacehit →