watt

Anh /wɒt/Mỹ /wɑːt/

B2Khoa học
Tranh minh họa từ watt

Nghĩa của watt

  1. n.oát (đơn vị công suất)a unit used to measure power

Câu ví dụ

This small lamp uses only five watts of power.

Chiếc đèn nhỏ này chỉ dùng công suất năm oát.

Comparing the watts required by different appliances helps consumers choose models that use less electricity.

So sánh số oát mà các thiết bị khác nhau cần giúp người tiêu dùng chọn những mẫu tiêu thụ ít điện hơn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

wattage (n.) · kilowatt (n.) · megawatt (n.)

💡 Oát đo công suất; kilowatt-giờ đo lượng điện tiêu thụ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← warmthrestricted →