waterfront

Anh /ˈwɔːtəfrʌnt/Mỹ /ˈwɔːtərfrʌnt/

C1Thành phố
Tranh minh họa từ waterfront

Nghĩa của waterfront

  1. n.khu ven nước; bờ nướcAn area beside a sea, lake, or river, especially in towns.

Câu ví dụ

We walked along the waterfront after an early dinner.

Chúng tôi đi dạo dọc bờ nước sau bữa tối sớm.

Redeveloping the waterfront can create attractive public spaces, provided that existing residents are not forced to leave.

Cải tạo khu ven nước có thể tạo ra những không gian công cộng hấp dẫn, miễn là không buộc cư dân hiện tại phải rời đi.

Cụm từ thường gặp

💡 Từ này chỉ khu vực ven nước trong thị trấn hoặc thành phố, không nhất thiết là bãi biển.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← empiricalredistribute →