washroom

Anh /ˈwɒʃruːm/Mỹ /ˈwɑːʃruːm/

A2Đời sống
Tranh minh họa từ washroom

Nghĩa của washroom

  1. n.nhà vệ sinh; phòng vệ sinha room with toilets and facilities for washing hands

Câu ví dụ

There is a washroom just beside the lifts.

Ngay cạnh thang máy có một phòng vệ sinh.

Every public library should provide an accessible washroom to accommodate visitors with a range of mobility needs.

Mọi thư viện công cộng đều nên có nhà vệ sinh dành cho người khuyết tật để phục vụ khách có nhiều nhu cầu di chuyển khác nhau.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

restroom, toilet

💡 Chủ yếu dùng ở Bắc Mỹ, đặc biệt là Canada; người Anh thường nói toilet.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← shapesurprising →