shape

Anh /ʃeɪp/Mỹ /ʃeɪp/

A2Đời sống
Tranh minh họa từ shape

Nghĩa của shape

  1. n.hình dạng; diện mạothe outer form of something
  2. v.định hình; tác động đếnto influence how something develops
  3. v.tạo hìnhto give something a particular physical form

Câu ví dụ

She cut the biscuits into the shape of stars.

Cô ấy cắt bánh quy thành hình ngôi sao.

Early childhood experiences can shape attitudes towards learning and influence future educational achievement.

Những trải nghiệm thời thơ ấu có thể định hình thái độ đối với việc học tập và ảnh hưởng đến thành tích học tập sau này.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

shaped (adj.) · shapeless (adj.)

Đồng nghĩa

form, mould

💡 in shape có thể chỉ thể trạng tốt, không chỉ hình dạng.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← Asianwashroom →