wardrobe

Anh /ˈwɔːdrəʊb/Mỹ /ˈwɔːrdroʊb/

A2Đời sống
Tranh minh họa từ wardrobe

Nghĩa của wardrobe

  1. n.tủ quần áoa tall cupboard used for storing clothes
  2. n.toàn bộ quần áo của một ngườiall the clothes that a person owns

Câu ví dụ

Her winter coats fill most of the wardrobe.

Áo khoác mùa đông của cô ấy chiếm gần hết tủ quần áo.

Building a smaller wardrobe with durable clothing can reduce the environmental impact of fashion consumption.

Sở hữu một tủ đồ gọn nhẹ hơn với quần áo bền chắc có thể giảm tác động môi trường của tiêu dùng thời trang.

Cụm từ thường gặp

💡 Từ này vừa chỉ tủ quần áo, vừa có thể chỉ toàn bộ quần áo mà một người sở hữu.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← snakehometown →