hometown

Anh /ˈhəʊmtaʊn/Mỹ /ˈhoʊmtaʊn/

A2Thành phố
Tranh minh họa từ hometown

Nghĩa của hometown

  1. n.quê hương; quê nhàThe town or city where you grew up or come from.

Câu ví dụ

I return to my hometown every summer to visit relatives.

Mỗi mùa hè, tôi trở về quê nhà thăm họ hàng.

Many graduates leave their hometown to seek better employment opportunities in larger urban centres.

Nhiều sinh viên tốt nghiệp rời quê hương để tìm kiếm cơ hội việc làm tốt hơn ở các trung tâm đô thị lớn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

home (n.)

💡 Có thể chỉ một thị trấn hoặc thành phố, không nhất thiết là nơi sinh ra.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← wardrobesmart →