ward

Anh /wɔːd/Mỹ /wɔːrd/

B2Sức khỏe
Tranh minh họa từ ward

Nghĩa của ward

  1. n.phòng bệnh; khu bệnha hospital room or section for patients receiving similar care
  2. n.khu hành chính; khu bầu cửa local district used for administration or elections
  3. n.người được giám hộa person legally protected by a guardian or court

Câu ví dụ

A nurse brought fresh blankets into the children's ward.

Một y tá mang chăn sạch vào phòng bệnh nhi.

Expanding hospital wards alone will not improve healthcare unless sufficient trained staff are also available.

Chỉ mở rộng khu bệnh viện thì không đủ để cải thiện chăm sóc y tế nếu không có đủ nhân viên được đào tạo.

Cụm từ thường gặp

💡 Khi làm động từ, ward thường đi với off, nghĩa là ngăn chặn hoặc tránh được.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← awkwardboost →