walnut

Anh /ˈwɔːlnʌt/Mỹ /ˈwɔːlnʌt/

B2Thiên nhiên
Tranh minh họa từ walnut

Nghĩa của walnut

  1. n.quả óc chóAn edible nut with a wrinkled kernel and hard shell.
  2. n.cây óc chó; gỗ óc chóA tree producing walnuts, or its wood used for furniture.

Câu ví dụ

She cracked a walnut and shared the kernel with me.

Cô ấy bẻ một quả óc chó và chia nhân cho tôi một phần.

Growing walnut trees can provide farmers with additional income while increasing tree cover in rural areas.

Trồng cây óc chó có thể mang lại thêm thu nhập cho nông dân, đồng thời tăng độ che phủ cây xanh ở vùng nông thôn.

Cụm từ thường gặp

💡 Khi chỉ quả hoặc cây óc chó thì đếm được; khi chỉ gỗ óc chó thì không đếm được.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← guidelineairy →