waist

Anh /weɪst/Mỹ /weɪst/

B1Sức khỏe
Tranh minh họa từ waist

Nghĩa của waist

  1. n.eo; vòng eoThe middle part of your body above your hips.
  2. n.phần eo của quần áoThe part of a garment that fits around your waist.

Câu ví dụ

These trousers fit perfectly around my waist now.

Chiếc quần này bây giờ vừa khít vòng eo của tôi.

Measuring waist size can help health professionals assess certain risks associated with excess body fat.

Đo vòng eo có thể giúp nhân viên y tế đánh giá một số rủi ro liên quan đến lượng mỡ cơ thể dư thừa.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

waistline (n.)

💡 waist nghĩa là eo, phát âm giống waste nghĩa là lãng phí.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← sunrisecyclist →