vowel

Anh /ˈvaʊəl/Mỹ /ˈvaʊəl/

B1Giáo dục
Tranh minh họa từ vowel

Nghĩa của vowel

  1. n.nguyên âm; chữ cái nguyên âmAn unrestricted speech sound, or a letter representing such a sound.

Câu ví dụ

Our teacher stretched the vowel sound as we listened.

Cô giáo kéo dài âm nguyên âm khi chúng tôi lắng nghe.

Recognising differences between vowel sounds can help language learners understand unfamiliar accents and communicate more clearly.

Phân biệt được sự khác nhau giữa các nguyên âm có thể giúp người học ngôn ngữ hiểu những giọng nói lạ tai và giao tiếp rõ ràng hơn.

Cụm từ thường gặp

Trái nghĩa

consonant

💡 Việc chọn a hoặc an phụ thuộc vào âm đầu của từ theo sau là nguyên âm hay không, không phụ thuộc vào chữ cái.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← chemistamazed →