volunteer

Anh /ˌvɒlənˈtɪə/Mỹ /ˌvɑːlənˈtɪr/

B1Xã hội
Tranh minh họa từ volunteer

Nghĩa của volunteer

  1. n.tình nguyện viênsomeone who freely offers to help, usually without payment
  2. v.tự nguyện làm; xung phongto freely offer to do something or give information

Câu ví dụ

A volunteer helped us carry the boxes upstairs.

Một tình nguyện viên đã giúp chúng tôi khiêng các thùng hàng lên lầu.

Universities can encourage students to volunteer in their communities by offering flexible schedules and practical support.

Các trường đại học có thể khuyến khích sinh viên tham gia tình nguyện trong cộng đồng bằng cách đưa ra lịch học linh hoạt và hỗ trợ thiết thực.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

voluntary (adj.) · voluntarily (adv.)

💡 Để nói tự nguyện làm việc gì, dùng volunteer to do; voluntary là tính từ thường dùng.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← confidenceswitch →