volt

Anh /vəʊlt/Mỹ /voʊlt/

B2Khoa học
Tranh minh họa từ volt

Nghĩa của volt

  1. n.vôn (đơn vị điện áp)A unit used to measure electrical potential difference

Câu ví dụ

This small battery supplies just one and a half volts.

Viên pin nhỏ này chỉ cung cấp một vôn rưỡi.

Engineers measure electrical potential difference in volts when designing safe and efficient systems for homes and factories.

Các kỹ sư đo hiệu điện thế bằng đơn vị vôn khi thiết kế hệ thống an toàn và hiệu quả cho nhà ở và nhà máy.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

voltage (n.)

💡 volt dùng để đo điện áp; watt dùng để đo công suất.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← forthfertilizer →