forth

Anh /fɔːθ/Mỹ /fɔːrθ/

B2Đời sống
Tranh minh họa từ forth

Nghĩa của forth

  1. adv.về phía trước; ra ngoàiForward or out from a place.

Câu ví dụ

The kitten ran back and forth across the kitchen.

Chú mèo con chạy qua lại khắp nhà bếp.

Residents put forth several practical proposals to improve public transport without increasing costs significantly.

Cư dân đã đưa ra nhiều đề xuất thiết thực nhằm cải thiện giao thông công cộng mà không làm tăng chi phí đáng kể.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

forward, onward

Trái nghĩa

backward

💡 thường gặp trong các cụm cố định; đừng nhầm với fourth nghĩa là thứ tư.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← stakevolt →