fertilizer

Anh /ˈfɜːtəlaɪzə/Mỹ /ˈfɝːtəlaɪzər/

B2Môi trường
Tranh minh họa từ fertilizer

Nghĩa của fertilizer

  1. n.phân bóna substance added to soil to help plants grow

Câu ví dụ

We added fertilizer to help the tomato plants grow.

Chúng tôi bón phân để giúp cây cà chua phát triển.

Excessive use of chemical fertilizer can pollute nearby rivers and damage the ecosystems that depend on them.

Lạm dụng phân hóa học có thể gây ô nhiễm các con sông gần đó và làm tổn hại hệ sinh thái phụ thuộc vào những con sông này.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

fertilize (v.) · fertile (adj.) · fertility (n.) · fertilization (n.)

💡 Tiếng Anh Anh viết là fertiliser; khi nói chung về phân bón thường không đếm được.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← voltpublication →