volleyball

Anh /ˈvɒlibɔːl/Mỹ /ˈvɑːlibɔːl/

A2Thể thao
Tranh minh họa từ volleyball

Nghĩa của volleyball

  1. n.bóng chuyền; môn bóng chuyềnA game of hitting a ball over a high net.

Câu ví dụ

We played volleyball on the beach until the sun set.

Chúng tôi chơi bóng chuyền trên bãi biển cho đến khi mặt trời lặn.

Team sports such as volleyball can help students develop communication skills while encouraging regular physical activity.

Các môn thể thao đồng đội như bóng chuyền có thể giúp học sinh phát triển kỹ năng giao tiếp và khuyến khích vận động thường xuyên.

Cụm từ thường gặp

💡 Khi chỉ môn thể thao, volleyball không đếm được; trong play volleyball không dùng mạo từ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← normalancient →