volcano

Anh /vɒlˈkeɪnəʊ/Mỹ /vɑːlˈkeɪnoʊ/

B1Thiên nhiên
Tranh minh họa từ volcano

Nghĩa của volcano

  1. n.núi lửaA mountain with an opening that releases lava, ash, and gases

Câu ví dụ

We watched steam rising from the volcano across the lake.

Chúng tôi nhìn hơi nước bốc lên từ ngọn núi lửa bên kia hồ.

Although an active volcano can threaten nearby communities, volcanic soils often provide valuable land for agriculture.

Dù một ngọn núi lửa đang hoạt động có thể đe dọa các cộng đồng lân cận, đất núi lửa thường mang lại vùng đất quý giá cho nông nghiệp.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

volcanic (adj.) · volcanology (n.) · volcanologist (n.)

💡 Số nhiều có thể là volcanoes hoặc volcanos; phun trào dùng erupt.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← confirmpin →