vocalist

Anh /ˈvəʊkəlɪst/Mỹ /ˈvoʊkəlɪst/

C1Nghệ thuật
Tranh minh họa từ vocalist

Nghĩa của vocalist

  1. n.ca sĩ; người hátA singer, especially one performing with a musical group.

Câu ví dụ

The band's vocalist sang softly while the guitarist played.

Ca sĩ của ban nhạc hát nhẹ nhàng trong khi người chơi guitar đệm đàn.

A skilled vocalist can help traditional music reach younger audiences without losing its distinctive cultural character.

Một ca sĩ tài năng có thể giúp âm nhạc truyền thống tiếp cận khán giả trẻ mà không đánh mất bản sắc văn hóa độc đáo.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

vocal (adj.) · vocals (n.) · vocalise (v.)

Đồng nghĩa

singer

💡 Thường chỉ ca sĩ trong ban nhạc; lead vocalist nghĩa là ca sĩ chính.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← inductionlax →