lax

Anh /læks/Mỹ /læks/

C1Chính trị & pháp luật
Tranh minh họa từ lax

Nghĩa của lax

  1. adj.lỏng lẻo; không nghiêm ngặtNot strict or careful enough about rules or responsibilities.
  2. adj.lỏng; không căngNot firm, tight, or tense.

Câu ví dụ

The club is lax about checking membership cards.

Câu lạc bộ không kiểm tra thẻ thành viên một cách nghiêm ngặt.

Lax enforcement of environmental regulations allows some factories to discharge untreated waste into nearby rivers.

Việc thực thi các quy định về môi trường lỏng lẻo cho phép một số nhà máy xả chất thải chưa xử lý ra các con sông gần đó.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

laxity (n.) · laxness (n.) · laxly (adv.)

Đồng nghĩa

lenient, slack

Trái nghĩa

strict, rigorous

💡 Thường chỉ việc tuân thủ quy định không nghiêm; không dùng từ này để chỉ bệnh tiêu chảy thông thường.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← vocalistprone →