virtue

Anh /ˈvɜːtʃuː/Mỹ /ˈvɝːtʃuː/

C1Xã hội
Tranh minh họa từ virtue

Nghĩa của virtue

  1. n.đức tính; đạo đức tốtA morally good quality or morally good behaviour.
  2. n.ưu điểm; điểm mạnhA useful or desirable quality of something.

Câu ví dụ

My grandfather always said that patience was a virtue.

Ông tôi luôn nói rằng kiên nhẫn là một đức tính.

One virtue of public transport is its ability to move large numbers of people using relatively little space.

Một ưu điểm của giao thông công cộng là có khả năng chở được nhiều người mà chỉ cần dùng một diện tích tương đối nhỏ.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

virtuous (adj.) · virtuously (adv.)

Đồng nghĩa

goodness, merit

Trái nghĩa

vice

💡 By virtue of nghĩa là nhờ vào hoặc do, không có nghĩa là nhờ đức hạnh.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← accordfluctuation →