virtually

Anh /ˈvɜːtʃuəli/Mỹ /ˈvɝːtʃuəli/

B2Đời sống
Tranh minh họa từ virtually

Nghĩa của virtually

  1. adv.gần như; hầu nhưAlmost completely, or in every important practical way.
  2. adv.trực tuyến; qua mạngUsing computers rather than being physically present.

Câu ví dụ

The fridge was virtually empty when we got home.

Khi chúng tôi về đến nhà, tủ lạnh gần như trống không.

Online courses have made educational resources accessible from virtually any location with an internet connection.

Các khóa học trực tuyến đã giúp người học tiếp cận tài nguyên giáo dục gần như ở bất kỳ nơi nào có kết nối internet.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

virtual (adj.)

Đồng nghĩa

almost, nearly

💡 Thường mang nghĩa gần như; không đồng nghĩa với actually, nghĩa là thực sự.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← margincoldness →