margin

Anh /ˈmɑːdʒɪn/Mỹ /ˈmɑːrdʒɪn/

B2Kinh tế
Tranh minh họa từ margin

Nghĩa của margin

  1. n.lề trang giấy; mépthe blank space around a page or an area's edge
  2. n.chênh lệch; biên độ dự phòngthe difference between amounts or extra space for safety
  3. n.biên lợi nhuận; mức lãithe difference between selling price and production cost

Câu ví dụ

Leave a wide margin for your teacher's comments.

Hãy chừa lề rộng để giáo viên ghi nhận xét.

Small retailers often operate on a narrow profit margin, making them particularly vulnerable to rising energy costs.

Các nhà bán lẻ nhỏ thường hoạt động với biên lợi nhuận mỏng, khiến họ đặc biệt dễ bị tổn thương khi chi phí năng lượng tăng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

marginal (adj.) · marginally (adv.)

Đồng nghĩa

edge, gap

💡 by a narrow margin nghĩa là thắng hoặc thua với cách biệt rất nhỏ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← competentvirtually →