competent

Anh /ˈkɒmpɪtənt/Mỹ /ˈkɑːmpɪtənt/

B2Công việc
Tranh minh họa từ competent

Nghĩa của competent

  1. adj.có năng lực; đủ khả năngHaving enough skill and knowledge to do something well.

Câu ví dụ

Our new mechanic is competent and explains every repair clearly.

Thợ sửa xe mới của chúng tôi rất có năng lực và giải thích rõ ràng từng việc sửa chữa.

Schools need competent teachers who can adapt their methods to students with different learning needs.

Trường học cần những giáo viên đủ năng lực, có thể điều chỉnh phương pháp dạy học phù hợp với nhu cầu học tập khác nhau của học sinh.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

competence (n.) · competently (adv.) · incompetent (adj.)

Đồng nghĩa

capable, proficient

Trái nghĩa

incompetent

💡 Thường dùng be competent at doing để nói có khả năng làm việc gì đó.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← roostermargin →