violate

Anh /ˈvaɪəleɪt/Mỹ /ˈvaɪəleɪt/

C1Chính trị & pháp luật
Tranh minh họa từ violate

Nghĩa của violate

  1. v.vi phạm; trái vớiTo act against a law, rule, or agreement.
  2. v.xâm phạm; xâm hạiTo fail to respect someone's rights or privacy.

Câu ví dụ

Leaving your car here violates the building's parking rules.

Đỗ xe ở đây là vi phạm quy định đỗ xe của tòa nhà.

Collecting personal data without informed consent may violate citizens' privacy and undermine public trust in digital services.

Thu thập dữ liệu cá nhân mà không có sự đồng ý được thông báo có thể xâm phạm quyền riêng tư của công dân và làm suy giảm niềm tin của công chúng vào các dịch vụ số.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

violation (n.) · violator (n.)

Đồng nghĩa

breach, contravene

Trái nghĩa

respect

💡 Đây là ngoại động từ, đi trực tiếp với các tân ngữ như luật, thỏa thuận hoặc quyền.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← prophetcultivate →