vinegar

Anh /ˈvɪnɪɡə/Mỹ /ˈvɪnɪɡɚ/

B1Đời sống
Tranh minh họa từ vinegar

Nghĩa của vinegar

  1. n.giấmA sour liquid used to flavour or preserve food.

Câu ví dụ

Add a little vinegar to the salad dressing.

Cho một chút giấm vào nước sốt trộn salad.

Traditional food preservation methods often use vinegar to slow bacterial growth and extend the storage life of vegetables.

Các phương pháp bảo quản thực phẩm truyền thống thường dùng giấm để làm chậm sự phát triển của vi khuẩn và kéo dài thời gian bảo quản rau củ.

Cụm từ thường gặp

💡 Giấm thường là danh từ không đếm được; khi đếm số lượng dùng a bottle of vinegar.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← trianglechart →