viewpoint

Anh /ˈvjuːpɔɪnt/Mỹ /ˈvjuːpɔɪnt/

B2Tư duy
Tranh minh họa từ viewpoint

Nghĩa của viewpoint

  1. n.quan điểm; cách nhìna particular way of thinking about an issue
  2. n.điểm ngắm cảnha place offering a good view of surrounding scenery

Câu ví dụ

Hearing your story helped me understand your viewpoint.

Nghe câu chuyện của bạn giúp tôi hiểu được quan điểm của bạn.

Considering an issue from another person's viewpoint can help communities resolve disagreements more effectively.

Nhìn nhận vấn đề từ góc độ của người khác có thể giúp cộng đồng giải quyết bất đồng hiệu quả hơn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

view (n.)

Đồng nghĩa

perspective, standpoint

💡 Khi nghĩa là theo cách nhìn của ai đó thì đi với giới từ from.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← enormouslydamp →