viewing

Anh /ˈvjuːɪŋ/Mỹ /ˈvjuːɪŋ/

B2Truyền thông
Tranh minh họa từ viewing

Nghĩa của viewing

  1. n.việc xem; sự xem truyền hìnhThe activity of watching television, films, or other visual material.
  2. n.buổi xem; buổi tham quan nhàAn arranged opportunity to inspect a property or see something.
  3. v.xem xét; nhìn nhậnLooking at something or considering it in a particular way.

Câu ví dụ

We saved the documentary for our evening viewing.

Chúng tôi để dành bộ phim tài liệu cho buổi xem tối.

Excessive television viewing may reduce the time children spend exercising and interacting with their families.

Xem tivi quá nhiều có thể làm giảm thời gian trẻ em dành cho việc vận động và tương tác với gia đình.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

view (v.) · viewer (n.)

💡 Khi là danh từ có thể chỉ hoạt động xem; a viewing thường chỉ một lần xem nhà.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← insufficientdim →