view

Anh /vjuː/Mỹ /vjuː/

A2Tư duy
Tranh minh họa từ view

Nghĩa của view

  1. n.quan điểm; ý kiếnAn opinion or belief about something.
  2. n.cảnh; tầm nhìnWhat you can see from a particular place.
  3. v.xem xét; nhìn nhậnTo consider something in a particular way, or look at it.

Câu ví dụ

My view is that we should leave earlier.

Theo ý kiến của tôi, chúng ta nên khởi hành sớm hơn.

Many residents view investment in public transport as an effective way to reduce urban pollution.

Nhiều cư dân xem đầu tư vào giao thông công cộng là cách hiệu quả để giảm ô nhiễm đô thị.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

viewer (n.) · viewing (n.)

Đồng nghĩa

opinion, perspective

💡 Quan điểm về một vấn đề dùng view on; xem điều gì là gì dùng view ... as ...
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← attractivefinally →