finally

Anh /ˈfaɪnəli/Mỹ /ˈfaɪnəli/

A2Đời sống
Tranh minh họa từ finally

Nghĩa của finally

  1. adv.cuối cùng; rốt cuộcAfter a long wait, delay, or effort.
  2. adv.cuối cùng là; sau hếtUsed to introduce the last point or action.

Câu ví dụ

After searching all morning, I finally found my keys.

Sau khi tìm kiếm cả buổi sáng, cuối cùng tôi cũng tìm thấy chìa khóa.

Finally, governments should invest in reliable public transport to reduce traffic congestion and urban air pollution.

Cuối cùng, chính phủ nên đầu tư xây dựng giao thông công cộng đáng tin cậy để giảm ùn tắc giao thông và ô nhiễm không khí đô thị.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

final (adj.) · finality (n.) · finalise (v.)

Đồng nghĩa

eventually, at last, lastly

💡 Khi nghĩa là cuối cùng thì thường đặt trước động từ thực; khi dẫn ra điểm cuối cùng thì thường đặt ở đầu câu.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← viewdoll →