doll

Anh /dɒl/Mỹ /dɑːl/

A2Đời sống
Tranh minh họa từ doll

Nghĩa của doll

  1. n.búp bêA toy shaped like a person.

Câu ví dụ

My little cousin tucked her doll into a tiny bed.

Em họ nhỏ của tôi đặt con búp bê vào một chiếc giường nhỏ xíu.

Playing with dolls can help young children develop communication skills and explore different social roles.

Chơi búp bê có thể giúp trẻ nhỏ phát triển kỹ năng giao tiếp và khám phá các vai trò xã hội khác nhau.

Cụm từ thường gặp

💡 Thường chỉ đồ chơi hình người; dùng để gọi phụ nữ có thể nghe thiếu tôn trọng.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← finallyexcuse →