videotape

Anh /ˈvɪdiəʊteɪp/Mỹ /ˈvɪdioʊteɪp/

B2Công nghệ
Tranh minh họa từ videotape

Nghĩa của videotape

  1. n.băng ghi hình; băng videoMagnetic tape used to record moving images and sound.
  2. v.ghi hình bằng băng videoTo record moving images and sound onto magnetic tape.

Câu ví dụ

We found an old videotape of our family picnic.

Chúng tôi tìm thấy một đoạn băng video cũ ghi lại buổi dã ngoại của gia đình.

Libraries can preserve recordings stored on videotape by converting them into digital formats for future generations.

Thư viện có thể bảo quản các bản ghi trên băng video bằng cách chuyển chúng sang định dạng số cho các thế hệ sau.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

video (n.)

💡 Từ này chỉ việc ghi hình trên băng từ; ngày nay ghi hình kỹ thuật số thường dùng video hoặc record.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← landscapehouseboat →