vice

Anh /vaɪs/Mỹ /vaɪs/

C1Xã hội
Tranh minh họa từ vice

Nghĩa của vice

  1. n.thói xấu; hành vi trái đạo đứca bad habit or morally wrong behaviour
  2. n.cái kẹp bàn; mỏ cặpa tool that holds an object firmly between two jaws

Câu ví dụ

Eating too much chocolate is my only vice.

Ăn quá nhiều sô cô la là thói xấu duy nhất của tôi.

Excessive consumption is sometimes viewed as a personal vice rather than a consequence of social pressures.

Việc tiêu dùng quá mức đôi khi được xem là thói xấu cá nhân thay vì hệ quả của áp lực xã hội.

Cụm từ thường gặp

Trái nghĩa

virtue

💡 Cái kẹp bàn trong tiếng Anh Mỹ viết là vise; vice- trong vice president là tiền tố, nghĩa là phó.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← transferableairway →