transferable

Anh /trænsˈfɜːrəbəl/Mỹ /trænsˈfɝːəbəl/

C1Công việc
Tranh minh họa từ transferable

Nghĩa của transferable

  1. adj.có thể chuyển nhượng; có thể chuyển giaoable to be moved or passed to another person or place
  2. adj.có thể áp dụng cho nhiều công việc hoặc tình huốnguseful in different jobs or situations

Câu ví dụ

These tickets are transferable, so your sister can use mine.

Những vé này có thể chuyển nhượng nên chị bạn có thể dùng vé của tôi.

Universities should help students develop transferable skills that remain valuable across different industries and careers.

Các trường đại học nên giúp sinh viên phát triển kỹ năng có thể chuyển đổi, vẫn có giá trị ở nhiều ngành nghề và lĩnh vực khác nhau.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

transfer (v.) · transfer (n.) · non-transferable (adj.)

Trái nghĩa

non-transferable

💡 transferable skills chỉ những kỹ năng vẫn hữu dụng khi chuyển sang công việc hoặc ngành nghề khác.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← perishvice →