viable

Anh /ˈvaɪəbl/Mỹ /ˈvaɪəbl/

C1Tư duy
Tranh minh họa từ viable

Nghĩa của viable

  1. adj.khả thi; có thể thành côngAble to work successfully in practice.
  2. adj.có thể sống sót; có khả năng phát triển thành sinh vậtAble to survive or develop into a living organism.

Câu ví dụ

Sharing a flat seems like a viable option.

Ở chung một căn hộ có vẻ là một lựa chọn khả thi.

Public transport must be affordable and reliable to become a viable alternative to private cars.

Giao thông công cộng phải có giá cả hợp lý và đáng tin cậy thì mới có thể trở thành lựa chọn thay thế khả thi cho xe cá nhân.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

viability (n.)

Đồng nghĩa

feasible, workable

Trái nghĩa

unviable, impractical

💡 Chủ yếu chỉ phương án khả thi; trong sinh học nghĩa là có thể sống sót hoặc phát triển.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← trespassinterim →