veto

Anh /ˈviːtəʊ/Mỹ /ˈviːtoʊ/

C1Chính trị & pháp luật
Tranh minh họa từ veto

Nghĩa của veto

  1. n.quyền phủ quyết; sự phủ quyếtOfficial power to reject a decision, or its use.
  2. v.phủ quyết; cấmOfficially reject a proposed decision or action.

Câu ví dụ

The club president used her veto to stop the purchase.

Chủ tịch câu lạc bộ đã dùng quyền phủ quyết để ngăn thương vụ mua sắm này.

Giving every member a veto can protect minority interests but may also delay urgent collective decisions.

Trao quyền phủ quyết cho mọi thành viên có thể bảo vệ lợi ích của nhóm thiểu số, nhưng cũng có thể làm chậm các quyết định tập thể cấp bách.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

reject, block

Trái nghĩa

approve

💡 Số nhiều là vetoes; quá khứ của động từ là vetoed.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← wittywail →