vest

Anh /vest/Mỹ /vest/

B1Đời sống
Tranh minh họa từ vest

Nghĩa của vest

  1. n.áo lót ba lỗ (Anh); áo gi lê (Mỹ)a sleeveless garment worn underneath or over other clothes
  2. v.trao quyền; giao quyềnto formally give someone a right, power, or responsibility

Câu ví dụ

I wore a cotton vest under my shirt today.

Hôm nay tôi mặc một chiếc áo lót cotton bên trong áo sơ mi.

The constitution vests executive authority in elected officials, who remain accountable to the public through regular elections.

Hiến pháp trao quyền hành pháp cho các quan chức dân cử, những người tiếp tục chịu trách nhiệm trước công chúng thông qua các cuộc bầu cử định kỳ.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

vested (adj.)

💡 Trong tiếng Anh Anh, vest thường là áo lót mặc sát người; trong tiếng Anh Mỹ thường chỉ loại mà người Anh gọi là waistcoat.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← flyerpray →