versus

Anh /ˈvɜːsəs/Mỹ /ˈvɝːsəs/

B2Thể thao
Tranh minh họa từ versus

Nghĩa của versus

  1. prep.đấu với; so vớiagainst an opponent, or compared with another option

Câu ví dụ

Tonight's match is our school versus the local college.

Trận đấu tối nay là đội trường chúng tôi đấu với học viện địa phương.

The debate over public versus private transport often centres on cost, convenience, and environmental impact.

Cuộc tranh luận về giao thông công cộng so với giao thông cá nhân thường xoay quanh chi phí, sự tiện lợi và tác động môi trường.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

against

💡 Thường viết tắt là vs hoặc v, dùng cho thi đấu, kiện tụng hoặc so sánh hai phương án.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← spinantonym →