verse

Anh /vɜːs/Mỹ /vɝːs/

B2Nghệ thuật
Tranh minh họa từ verse

Nghĩa của verse

  1. n.thơ; thể thơ có vầnWriting arranged with rhythm, often using rhyme.
  2. n.khổ thơ; đoạn lời bài hátA group of lines forming part of a poem or song.

Câu ví dụ

We sang the first verse together around the piano.

Chúng tôi cùng hát khổ thơ đầu tiên bên cây đàn piano.

Studying verse can help language learners recognise rhythm and explore how writers convey complex emotions.

Học thơ có thể giúp người học ngoại ngữ nhận biết nhịp điệu và tìm hiểu cách nhà văn truyền tải những cảm xúc phức tạp.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

versification (n.) · versify (v.)

Đồng nghĩa

poetry

Trái nghĩa

prose

💡 Khi nói chung về thể thơ thì không đếm được; khi chỉ một khổ thơ thì đếm được.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← dealerpreference →