preference

Anh /ˈprefrəns/Mỹ /ˈprefrəns/

B2Tư duy
Tranh minh họa từ preference

Nghĩa của preference

  1. n.sở thích; điều ưa thícha greater liking for one thing than for another
  2. n.sự ưu tiên; quyền được ưu tiênan advantage given to someone or something over others

Câu ví dụ

My preference is tea, but coffee is fine too.

Tôi thích trà hơn, nhưng cà phê cũng được.

Consumer preference for locally grown food can encourage sustainable farming and reduce transport emissions.

Sở thích của người tiêu dùng đối với thực phẩm trồng tại địa phương có thể khuyến khích canh tác bền vững và giảm phát thải từ vận chuyển.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

prefer (v.) · preferable (adj.) · preferably (adv.) · preferential (adj.)

Đồng nghĩa

liking

💡 Sở thích đối với một thứ dùng preference for, không dùng to.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← verseera →