verge

Anh /vɜːdʒ/Mỹ /vɝːdʒ/

C1Đời sống
Tranh minh họa từ verge

Nghĩa của verge

  1. n.bờ vực; ngưỡngThe point just before something happens.
  2. n.lề cỏ ven đườngA strip of grass beside a road.
  3. v.gần như; sát vớiTo come close to a particular state or quality.

Câu ví dụ

She was on the verge of tears after losing her ring.

Cô ấy làm mất nhẫn nên gần như bật khóc.

Several native species are on the verge of extinction because their habitats have been severely damaged.

Một số loài bản địa đang trên bờ vực tuyệt chủng vì môi trường sống của chúng bị phá hủy nghiêm trọng.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

brink, edge

💡 on the verge of đi với danh từ hoặc danh động từ; động từ verge thường đi với on.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← manureoptimal →