vein

Anh /veɪn/Mỹ /veɪn/

B2Sức khỏe
Tranh minh họa từ vein

Nghĩa của vein

  1. n.tĩnh mạcha blood vessel that carries blood towards the heart
  2. n.gân láa thin tube carrying water and nutrients through a leaf
  3. n.mạch quặnga narrow layer of mineral within rock

Câu ví dụ

A blue vein was visible beneath his wrist.

Một đường tĩnh mạch màu xanh hiện rõ dưới cổ tay anh ấy.

Regular movement helps blood flow through the veins and may reduce health risks associated with prolonged sitting.

Vận động thường xuyên giúp máu lưu thông qua các tĩnh mạch và có thể giảm rủi ro sức khỏe liên quan đến việc ngồi lâu.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

venous (adj.)

💡 vein là tĩnh mạch; artery là động mạch, hai từ này không phải là trái nghĩa.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← coppercoral →