coral

Anh /ˈkɒrəl/Mỹ /ˈkɔːrəl/

B2Môi trường
Tranh minh họa từ coral

Nghĩa của coral

  1. n.san hô; loài san hôtiny sea animals, or the hard structures they build
  2. adj.có màu san hô; hồng camhaving a pinkish-orange colour

Câu ví dụ

Bright fish swam between branches of coral beneath us.

Những đàn cá sặc sỡ bơi giữa các nhánh san hô bên dưới chúng tôi.

Rising ocean temperatures threaten coral reefs, which provide essential habitats for many marine species.

Nhiệt độ đại dương tăng lên đe dọa các rạn san hô, nơi cung cấp môi trường sống thiết yếu cho nhiều loài sinh vật biển.

Cụm từ thường gặp

💡 Khi chỉ chất liệu san hô thì thường không đếm được; khi nói về các loài hoặc quần thể thì có thể dùng corals.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← veindetailed →