variety

Anh /vəˈraɪəti/Mỹ /vəˈraɪəti/

B1Đời sống
Tranh minh họa từ variety

Nghĩa của variety

  1. n.sự đa dạng; sự thay đổithe presence of different things rather than only one kind
  2. n.chủng loại; giốnga particular type of something

Câu ví dụ

We add variety to lunch with different colourful vegetables.

Chúng tôi làm bữa trưa thêm phong phú bằng những loại rau đầy màu sắc.

Schools should offer a wide variety of activities to support students with different interests.

Trường học nên tổ chức nhiều hoạt động khác nhau để hỗ trợ học sinh có những sở thích riêng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

vary (v.) · various (adj.) · varied (adj.) · variation (n.)

Đồng nghĩa

diversity, type

Trái nghĩa

uniformity

💡 Nghĩa đa dạng là không đếm được; khi chỉ một chủng loại thì đếm được.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← plentychew →