plenty

Anh /ˈplenti/Mỹ /ˈplenti/

B1Đời sống
Tranh minh họa từ plenty

Nghĩa của plenty

  1. pron.rất nhiều; đầy đủEnough or more than enough of something.
  2. adv.khá; đủTo a sufficient degree or a large extent.
  3. n.sự sung túc; sự dư dảA state in which resources are abundant.

Câu ví dụ

There is plenty of soup left for everyone.

Vẫn còn nhiều súp cho mọi người.

Although cities offer plenty of employment opportunities, high housing costs can discourage young workers from moving there.

Mặc dù thành phố có nhiều cơ hội việc làm, chi phí nhà ở cao có thể khiến người lao động trẻ không muốn chuyển đến đó.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

plentiful (adj.) · plentifully (adv.)

Đồng nghĩa

abundance

Trái nghĩa

scarcity

💡 plenty of đi với danh từ đếm được số nhiều hoặc không đếm được, không cần thêm a.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← impressivevariety →