impressive

Anh /ɪmˈpresɪv/Mỹ /ɪmˈpresɪv/

B1Tư duy
Tranh minh họa từ impressive

Nghĩa của impressive

  1. adj.đáng khâm phục; gây ấn tượngCausing admiration because of exceptional quality, size, or skill.

Câu ví dụ

You made an impressive cake for your first attempt.

Lần đầu làm mà bạn đã làm được một chiếc bánh ấn tượng như vậy.

The region has made impressive progress in expanding access to clean water over the past decade.

Trong thập kỷ qua, khu vực này đã đạt được tiến bộ đáng kể trong việc mở rộng khả năng tiếp cận nước sạch.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

impress (v.) · impression (n.) · impressed (adj.) · impressively (adv.)

Đồng nghĩa

remarkable, striking

Trái nghĩa

unimpressive

💡 Dùng impressive để tả sự vật gây ấn tượng; dùng impressed khi nói người cảm thấy khâm phục.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← courtplenty →