court

Anh /kɔːt/Mỹ /kɔːrt/

B1Chính trị & pháp luật
Tranh minh họa từ court

Nghĩa của court

  1. n.tòa án; phiên tòaa place or institution where legal cases are heard
  2. n.sân thi đấuan area for playing sports such as tennis or basketball
  3. v.tìm cách đạt được; chuốc lấyto seek something desirable or risk something harmful

Câu ví dụ

She will appear in court on Monday morning.

Cô ấy sẽ ra hầu tòa vào sáng thứ Hai.

Local councils should provide public tennis courts so that more residents can exercise regularly.

Chính quyền địa phương nên cung cấp sân tennis công cộng để nhiều cư dân có thể tập thể dục thường xuyên.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

courtroom (n.) · courthouse (n.)

💡 in court nghĩa là trong phòng xử án; on court nghĩa là trên sân thi đấu.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← fenceimpressive →