court
Anh /kɔːt/Mỹ /kɔːrt/
Nghĩa của court
- n.tòa án; phiên tòaa place or institution where legal cases are heard
- n.sân thi đấuan area for playing sports such as tennis or basketball
- v.tìm cách đạt được; chuốc lấyto seek something desirable or risk something harmful
Câu ví dụ
She will appear in court on Monday morning.
Cô ấy sẽ ra hầu tòa vào sáng thứ Hai.
Local councils should provide public tennis courts so that more residents can exercise regularly.
Chính quyền địa phương nên cung cấp sân tennis công cộng để nhiều cư dân có thể tập thể dục thường xuyên.
Cụm từ thường gặp
- go to court — ra tòa
- tennis court — sân tennis
- court disaster — chuốc lấy thảm họa
Họ từ
courtroom (n.) · courthouse (n.)
💡 in court nghĩa là trong phòng xử án; on court nghĩa là trên sân thi đấu.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →