value

Anh /ˈvæljuː/Mỹ /ˈvæljuː/

B1Kinh tế
Tranh minh họa từ value

Nghĩa của value

  1. n.giá trị; giá cả; tầm quan trọngthe worth, price, or importance of something
  2. v.coi trọng; trân trọng; định giáconsider something important or estimate how much it is worth
  3. n.giá trị quan; chuẩn mực đạo đứcbeliefs about what is right and important in life

Câu ví dụ

This sturdy backpack offers excellent value for the price.

Chiếc ba lô chắc chắn này rất đáng đồng tiền.

Governments should recognise the value of public parks in improving physical health and strengthening community relationships.

Chính phủ nên nhận thức được giá trị của công viên công cộng trong việc cải thiện sức khỏe thể chất và tăng cường mối liên kết cộng đồng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

valuable (adj.) · valuation (n.) · invaluable (adj.) · valueless (adj.)

Đồng nghĩa

worth, appreciate

Trái nghĩa

devalue

💡 Khi nói về giá trị quan thì dùng dạng số nhiều values.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← amazedthunderstorm →