utilise

Anh /ˈjuːtəlaɪz/Mỹ /ˈjuːtəlaɪz/

C1Công việc
Tranh minh họa từ utilise

Nghĩa của utilise

  1. v.sử dụng; tận dụngto use something effectively for a particular purpose

Câu ví dụ

We utilise the spare room as a small office.

Chúng tôi dùng căn phòng trống làm một văn phòng nhỏ.

Cities can utilise empty buildings to provide affordable housing and reduce pressure on surrounding farmland.

Các thành phố có thể tận dụng những tòa nhà bỏ trống để cung cấp nhà ở giá phải chăng và giảm áp lực lên đất nông nghiệp xung quanh.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

utilisation (n.) · utilisable (adj.)

Đồng nghĩa

use, employ

💡 Cách viết theo tiếng Anh Anh, cũng viết là utilize; trong giao tiếp hằng ngày thường dùng use.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← fiddledeplete →